Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S55C với độ cứng bề mặt cực cao và khả năng chống mài mòn vượt trội cho các ứng dụng chịu tải trọng và ma sát lớn? Thép tròn đặc S55C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là giải pháp tối ưu. Với hàm lượng carbon cao nhất trong dòng thép carbon thông thường, sản phẩm của chúng tôi mang đến hiệu suất làm việc đỉnh cao và tuổi thọ kéo dài cho các chi tiết máy và công cụ quan trọng. Khám phá ngay những đặc điểm và ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S55C Thép Trang Trung An
STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc S55C Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc S55C Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc S55C Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc S55C Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc S55C Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S55C Thép Trang Trung An
Thép tròn đặc S55C do Thép Trang Trung An cung cấp sở hữu những đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chống mài mòn cao nhất:
- Độ cứng bề mặt cực cao sau nhiệt luyện: Với hàm lượng carbon cao nhất trong các mác thép carbon thông thường, S55C đạt được độ cứng bề mặt rất cao sau quá trình tôi, mang lại khả năng chống mài mòn và chịu va đập tuyệt vời.
- Khả năng chống mài mòn ưu việt: Độ cứng cao là yếu tố then chốt giúp thép S55C chống lại sự mài mòn trong quá trình làm việc, đặc biệt trong các ứng dụng có ma sát lớn.
- Độ bền kéo và giới hạn chảy cao: Mặc dù độ dẻo giảm so với các mác thép carbon thấp hơn, S55C vẫn duy trì độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đảm bảo khả năng chịu tải trọng đáng tin cậy.
- Ứng dụng chuyên biệt cho các chi tiết chịu mài mòn và tải trọng cao: Thép tròn đặc S55C là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng sau:
- Chế tạo dao cắt, khuôn dập, khuôn cán: Các công cụ đòi hỏi độ cứng và khả năng chống mài mòn cực cao.
- Sản xuất con lăn, bánh xe chịu tải trọng lớn: Các chi tiết máy hoạt động trong điều kiện ma sát cao.
- Chế tạo lò xo chịu lực: Các ứng dụng cần độ đàn hồi và độ bền cao.
- Các chi tiết máy móc và công cụ khác đòi hỏi độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn tối đa.
- Chất lượng đảm bảo, nguồn gốc uy tín: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S55C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao nhất cho mọi ứng dụng chuyên biệt của khách hàng.
- Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ kỹ thuật tận tình: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn về quy trình nhiệt luyện, gia công và lựa chọn kích thước phù hợp nhất cho ứng dụng của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật toàn diện.
Hãy tin tưởng lựa chọn thép tròn đặc S55C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chống mài mòn cao nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất và sự tư vấn chuyên nghiệp!





