Thép tròn đặc S15C

Mác Thép

S15C

Tiêu Chuẩn

JIS G3101, TCVN 1651-2008

Thương hiệu / Xuất xứ

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam

Chiều dài cây

6 mét, Theo yêu cầu

  • Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø300 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
  • Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Thành phần hóa học (%):
    • Carbon (C): 0.13 – 0.18
    • Silic (Si): 0.15 – 0.35
    • Mangan (Mn): 0.30 – 0.60
    • Phốt pho (P): ≤ 0.030
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035

Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S15C chất lượng cao với khả năng gia công tuyệt vời và độ bền ấn tượng? Thép tròn đặc S15C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo. Với thành phần carbon hợp lý, sản phẩm của chúng tôi mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng và khả năng định hình, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của bạn. Khám phá ngay những ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!

Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S15C Thép Trang Trung An

STT

QUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.2246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.3947Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.6248Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.8949Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.2150Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.5851Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.0052Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.4753Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.9854Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.5555Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.8556Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.1757Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.8358Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.5559Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.3160Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.1361Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.5562Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.9963Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.9064Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.8665Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.8866Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.9467Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.4868Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.0569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.2170Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.4171Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.6772Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.6573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.2074Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.0575Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.2176Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.6877Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.4678Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.5479Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.9480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.6481Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.6582Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.6083Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.7884Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.3385Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.2086Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.3687Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.8488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.6389Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.7290Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
Mác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Độ bền kéo (N/mm²)Độ dãn dài (%)
SS400210.0031033.00
S15C228.0035530.50
S20C245.0040028.00
S35C305.00 – 390.00510.00 – 570.0022.00
S45C345.00 – 490.00570.00 – 690.0017.00
S55C376.00 – 560.00630.00 – 758.0013.50

 

Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S15C Thép Trang Trung An

Thép tròn đặc S15C do Thép Trang Trung An cung cấp sở hữu những đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ứng dụng:

  • Độ bền và độ cứng hợp lý: Với hàm lượng carbon trung bình, Thép tròn đặc S15C mang lại sự cân bằng tốt giữa độ bền và độ cứng, đáp ứng yêu cầu chịu lực vừa phải.
  • Khả năng gia công tuyệt vời: Thép tròn đặc S15C có khả năng gia công cắt gọt, uốn, dập, và hàn rất tốt. Điều này giúp quá trình chế tạo các chi tiết máy và kết cấu trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.
  • Khả năng định hình tốt: Nhờ độ dẻo dai tương đối cao, thép tròn đặc S15C dễ dàng được định hình theo yêu cầu, phù hợp cho việc sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp.
  • Khả năng thấm tôi trung bình: Thép tròn đặc S15C có khả năng thấm tôi ở mức trung bình, cho phép cải thiện độ cứng bề mặt khi cần thiết thông qua quá trình nhiệt luyện.
  • Ứng dụng đa dạng trong cơ khí chế tạo: Với những ưu điểm trên, thép tròn đặc S15C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
    • Chế tạo chi tiết máy: Trục, bánh răng chịu tải nhẹ, đòn bẩy, bu lông, ốc vít, chốt,…
    • Sản xuất khuôn mẫu: Các bộ phận chịu lực không quá lớn của khuôn dập, khuôn ép,…
    • Gia công cơ khí: Các chi tiết gia công tiện, phay, bào,…
    • Chế tạo các chi tiết kết cấu: Các chi tiết không yêu cầu độ bền quá cao trong xây dựng và công nghiệp.
  • Giá thành cạnh tranh: So với các loại thép hợp kim, thép tròn đặc S15C có giá thành tương đối hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí sản xuất.
  • Chất lượng đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S15C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao.
  • Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Thép Trang Trung An luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

Hãy lựa chọn thép tròn đặc S15C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí và chế tạo của bạn. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được báo giá tốt nhất!