Thép tròn đặc S35C

Mác Thép

S35C

Tiêu Chuẩn

JIS G3101, TCVN 1651-2008

Thương hiệu / Xuất xứ

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam

Chiều dài cây

6 mét, Theo yêu cầu

Thành phần hóa học (%):

  • Carbon (C): 0.32 – 0.38
  • Silic (Si): 0.15 – 0.35
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90
  • Phốt pho (P): ≤ 0.030
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035

Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S35C chất lượng hàng đầu với độ bền kéo và khả năng chịu tải vượt trội? Thép tròn đặc S35C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ cứng và độ bền cao. Với hàm lượng carbon được tối ưu hóa, sản phẩm của chúng tôi mang đến hiệu suất làm việc đáng tin cậy và tuổi thọ lâu dài cho các chi tiết máy và kết cấu quan trọng. Khám phá ngay những đặc điểm và ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!

Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S35C Thép Trang Trung An

STT

QUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc S35C Ø60.2246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc S35C Ø80.3947Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc S35C Ø100.6248Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc S35C Ø120.8949Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.2150Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.5851Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.0052Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.4753Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.9854Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.5555Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.8556Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.1757Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.8358Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.5559Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.3160Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.1361Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.5562Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.9963Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.9064Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.8665Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.8866Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.9467Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.4868Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.0569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.2170Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.4171Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.6772Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.6573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.2074Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.0575Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.2176Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.6877Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.4678Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.5479Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.9480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.6481Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.6582Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.6083Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.7884Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.3385Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.2086Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.3687Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.8488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.6389Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.7290Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
Mác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Độ bền kéo (N/mm²)Độ dãn dài (%)
SS400210.0031033.00
S15C228.0035530.50
S20C245.0040028.00
S35C305.00 – 390.00510.00 – 570.0022.00
S45C345.00 – 490.00570.00 – 690.0017.00
S55C376.00 – 560.00630.00 – 758.0013.50

 

Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S35C Thép Trang Trung An

Thép tròn đặc S35C do Thép Trang Trung An cung cấp sở hữu những đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ cứng cao:

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao: Với hàm lượng carbon cao hơn các mác thép S15CS20C, thép S35C mang lại độ bền kéo và giới hạn chảy đáng kể, chịu được tải trọng lớn trong quá trình vận hành.
  • Khả năng chịu mài mòn tốt: Độ cứng cao hơn giúp thép S35C có khả năng chống mài mòn tốt, kéo dài tuổi thọ cho các chi tiết máy hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
  • Khả năng nhiệt luyện tuyệt vời: Thép tròn đặc S35C có khả năng thấm tôi tốt, cho phép đạt được độ cứng bề mặt rất cao thông qua các quá trình nhiệt luyện, cải thiện đáng kể khả năng chịu mài mòn và độ bền.
  • Ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp: Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc S35C được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực quan trọng:
    • Chế tạo trục và bánh răng chịu tải trọng lớn: Các chi tiết máy trong hộp số, động cơ,…
    • Sản xuất thanh răng, vít me: Các bộ phận truyền động yêu cầu độ chính xác và độ bền cao.
    • Chế tạo khuôn mẫu chịu lực: Các bộ phận chịu áp lực lớn trong khuôn dập, khuôn ép,…
    • Sản xuất chi tiết máy móc chịu tải trọng động: Trục khuỷu, tay biên,…
    • Các ứng dụng cơ khí chế tạo khác: Các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ cứng cao.
  • Chất lượng đảm bảo, uy tín hàng đầu: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S35C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao nhất cho khách hàng.
  • Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp và tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn về lựa chọn mác thép, quy cách phù hợp và các phương pháp gia công, nhiệt luyện tối ưu cho sản phẩm của bạn. Chúng tôi cũng cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Hãy tin tưởng lựa chọn thép tròn đặc S35C từ Thép Trang Trung An để nâng cao hiệu suất và độ bền cho các ứng dụng cơ khí chế tạo quan trọng của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất và sự hỗ trợ tận tình!