Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S35C chất lượng hàng đầu với độ bền kéo và khả năng chịu tải vượt trội? Thép tròn đặc S35C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ cứng và độ bền cao. Với hàm lượng carbon được tối ưu hóa, sản phẩm của chúng tôi mang đến hiệu suất làm việc đáng tin cậy và tuổi thọ lâu dài cho các chi tiết máy và kết cấu quan trọng. Khám phá ngay những đặc điểm và ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S35C Thép Trang Trung An
STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc S35C Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc S35C Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc S35C Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc S35C Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S35C Thép Trang Trung An
Thép tròn đặc S35C do Thép Trang Trung An cung cấp sở hữu những đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ cứng cao:
- Độ bền kéo và giới hạn chảy cao: Với hàm lượng carbon cao hơn các mác thép S15C và S20C, thép S35C mang lại độ bền kéo và giới hạn chảy đáng kể, chịu được tải trọng lớn trong quá trình vận hành.
- Khả năng chịu mài mòn tốt: Độ cứng cao hơn giúp thép S35C có khả năng chống mài mòn tốt, kéo dài tuổi thọ cho các chi tiết máy hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
- Khả năng nhiệt luyện tuyệt vời: Thép tròn đặc S35C có khả năng thấm tôi tốt, cho phép đạt được độ cứng bề mặt rất cao thông qua các quá trình nhiệt luyện, cải thiện đáng kể khả năng chịu mài mòn và độ bền.
- Ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp: Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc S35C được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực quan trọng:
- Chế tạo trục và bánh răng chịu tải trọng lớn: Các chi tiết máy trong hộp số, động cơ,…
- Sản xuất thanh răng, vít me: Các bộ phận truyền động yêu cầu độ chính xác và độ bền cao.
- Chế tạo khuôn mẫu chịu lực: Các bộ phận chịu áp lực lớn trong khuôn dập, khuôn ép,…
- Sản xuất chi tiết máy móc chịu tải trọng động: Trục khuỷu, tay biên,…
- Các ứng dụng cơ khí chế tạo khác: Các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ cứng cao.
- Chất lượng đảm bảo, uy tín hàng đầu: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S35C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao nhất cho khách hàng.
- Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp và tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn về lựa chọn mác thép, quy cách phù hợp và các phương pháp gia công, nhiệt luyện tối ưu cho sản phẩm của bạn. Chúng tôi cũng cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Hãy tin tưởng lựa chọn thép tròn đặc S35C từ Thép Trang Trung An để nâng cao hiệu suất và độ bền cho các ứng dụng cơ khí chế tạo quan trọng của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất và sự hỗ trợ tận tình!





