Thép tròn đặc S45C

Tiêu Chuẩn

JIS G3101, TCVN 1651-2008

Mác Thép

S45C

Thương hiệu / Xuất xứ

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam

Chiều dài cây

6 mét, Theo yêu cầu

  • Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø300 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
  • Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Thành phần hóa học (%):
    • Carbon (C): 0.42 – 0.48
    • Silic (Si): 0.15 – 0.35
    • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90
    • Phốt pho (P): ≤ 0.030
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035

Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S45C với độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tuyệt vời và độ bền kéo ấn tượng? Thép tròn đặc S45C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi khắt khe về độ bền và khả năng làm việc trong điều kiện tải trọng lớn. Với hàm lượng carbon cao, sản phẩm của chúng tôi mang đến hiệu suất vượt trội và tuổi thọ lâu dài cho các chi tiết máy quan trọng. Hãy khám phá ngay những đặc điểm và ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!

Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S45C Thép Trang Trung An

STT

QUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc S45C Ø60.2246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc S45C Ø80.3947Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc S45C Ø100.6248Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc S45C Ø120.8949Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc S45C Ø141.2150Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.5851Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.0052Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.4753Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.9854Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.5555Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.8556Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.1757Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.8358Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.5559Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.3160Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.1361Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.5562Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.9963Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.9064Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.8665Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.8866Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.9467Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.4868Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.0569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.2170Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.4171Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.6772Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.6573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.2074Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.0575Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.2176Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.6877Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.4678Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.5479Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.9480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.6481Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.6582Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.6083Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.7884Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.3385Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.2086Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.3687Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.8488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.6389Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.7290Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
Mác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Độ bền kéo (N/mm²)Độ dãn dài (%)
SS400210.0031033.00
S15C228.0035530.50
S20C245.0040028.00
S35C305.00 – 390.00510.00 – 570.0022.00
S45C345.00 – 490.00570.00 – 690.0017.00
S55C376.00 – 560.00630.00 – 758.0013.50

 

Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S45C Thép Trang Trung An

Thép tròn đặc S45C do Thép Trang Trung An cung cấp nổi bật với những đặc điểm và ưu điểm sau:

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy rất cao: Với hàm lượng carbon cao, thép S45C mang lại độ bền kéo và giới hạn chảy vượt trội, đáp ứng yêu cầu chịu tải trọng cực lớn trong các ứng dụng cơ khí quan trọng.
  • Độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tuyệt vời: Thép S45C có độ cứng cao hơn đáng kể so với các mác thép S15C, S20CS35C, mang lại khả năng chống mài mòn tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ cho các chi tiết máy chịu ma sát lớn.
  • Khả năng nhiệt luyện tối ưu: Thép S45C có khả năng thấm tôi rất tốt, cho phép đạt được độ cứng bề mặt cực cao và độ bền lõi tốt thông qua các quá trình nhiệt luyện như tôi dầu hoặc tôi nước, nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
  • Ứng dụng lý tưởng cho các chi tiết chịu tải trọng và mài mòn cao: Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc S45C được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
    • Chế tạo trục, bánh răng chịu tải trọng lớn và tốc độ cao: Các chi tiết máy trong động cơ, hộp giảm tốc,…
    • Sản xuất trục khuỷu, thanh truyền: Các bộ phận quan trọng trong động cơ đốt trong.
    • Chế tạo khuôn dập, khuôn ép chịu áp lực lớn: Các công cụ sản xuất trong ngành công nghiệp chế tạo.
    • Sản xuất các loại dao cắt, dụng cụ gia công: Các chi tiết yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn cao.
    • Các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ bền và độ cứng cao nhất.
  • Chất lượng hàng đầu, đáng tin cậy: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S45C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy tuyệt đối cho mọi ứng dụng của khách hàng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư và chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn về lựa chọn mác thép, quy trình nhiệt luyện và gia công tối ưu cho sản phẩm của bạn. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ kỹ thuật chu đáo.

Hãy lựa chọn thép tròn đặc S45C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo hiệu suất tối đa và tuổi thọ vượt trội cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ bền và độ cứng cao nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi và sự tư vấn chuyên nghiệp!