Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S45C với độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tuyệt vời và độ bền kéo ấn tượng? Thép tròn đặc S45C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi khắt khe về độ bền và khả năng làm việc trong điều kiện tải trọng lớn. Với hàm lượng carbon cao, sản phẩm của chúng tôi mang đến hiệu suất vượt trội và tuổi thọ lâu dài cho các chi tiết máy quan trọng. Hãy khám phá ngay những đặc điểm và ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S45C Thép Trang Trung An
STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc S45C Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc S45C Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc S45C Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc S45C Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc S45C Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S45C Thép Trang Trung An
Thép tròn đặc S45C do Thép Trang Trung An cung cấp nổi bật với những đặc điểm và ưu điểm sau:
- Độ bền kéo và giới hạn chảy rất cao: Với hàm lượng carbon cao, thép S45C mang lại độ bền kéo và giới hạn chảy vượt trội, đáp ứng yêu cầu chịu tải trọng cực lớn trong các ứng dụng cơ khí quan trọng.
- Độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tuyệt vời: Thép S45C có độ cứng cao hơn đáng kể so với các mác thép S15C, S20C và S35C, mang lại khả năng chống mài mòn tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ cho các chi tiết máy chịu ma sát lớn.
- Khả năng nhiệt luyện tối ưu: Thép S45C có khả năng thấm tôi rất tốt, cho phép đạt được độ cứng bề mặt cực cao và độ bền lõi tốt thông qua các quá trình nhiệt luyện như tôi dầu hoặc tôi nước, nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
- Ứng dụng lý tưởng cho các chi tiết chịu tải trọng và mài mòn cao: Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc S45C được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Chế tạo trục, bánh răng chịu tải trọng lớn và tốc độ cao: Các chi tiết máy trong động cơ, hộp giảm tốc,…
- Sản xuất trục khuỷu, thanh truyền: Các bộ phận quan trọng trong động cơ đốt trong.
- Chế tạo khuôn dập, khuôn ép chịu áp lực lớn: Các công cụ sản xuất trong ngành công nghiệp chế tạo.
- Sản xuất các loại dao cắt, dụng cụ gia công: Các chi tiết yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn cao.
- Các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ bền và độ cứng cao nhất.
- Chất lượng hàng đầu, đáng tin cậy: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S45C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy tuyệt đối cho mọi ứng dụng của khách hàng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư và chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn về lựa chọn mác thép, quy trình nhiệt luyện và gia công tối ưu cho sản phẩm của bạn. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ kỹ thuật chu đáo.
Hãy lựa chọn thép tròn đặc S45C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo hiệu suất tối đa và tuổi thọ vượt trội cho các ứng dụng cơ khí chế tạo đòi hỏi độ bền và độ cứng cao nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi và sự tư vấn chuyên nghiệp!





