Thép tròn đặc S20C

Tiêu Chuẩn

JIS G3101, TCVN 1651-2008

Mác Thép

S20C

Thương hiệu / Xuất xứ

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam

Chiều dài cây

6 mét, Theo yêu cầu

  • Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø300 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
  • Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Thành phần hóa học (%):
    • Carbon (C): 0.18 – 0.23
    • Silic (Si): 0.15 – 0.35
    • Mangan (Mn): 0.30 – 0.60
    • Phốt pho (P): ≤ 0.030
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035

Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc có độ bền cao hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng gia công tốt? Thép tròn đặc S20C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là sự lựa chọn lý tưởng. Với hàm lượng carbon được nâng cao, sản phẩm của chúng tôi mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa độ cứng, độ bền và khả năng định hình, đáp ứng đa dạng các ứng dụng cơ khí chế tạo. Hãy khám phá chi tiết những ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!

Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S20C Thép Trang Trung An

STT

QUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc S20C Ø60.2246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc S20C Ø80.3947Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.6248Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.8949Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.2150Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.5851Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.0052Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.4753Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.9854Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.5555Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.8556Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.1757Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.8358Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.5559Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.3160Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.1361Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.5562Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.9963Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.9064Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.8665Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.8866Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.9467Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.4868Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.0569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.2170Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.4171Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.6772Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.6573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.2074Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.0575Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.2176Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.6877Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.4678Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.5479Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.9480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.6481Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.6582Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.6083Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.7884Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.3385Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.2086Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.3687Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.8488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.6389Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.7290Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
Mác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Độ bền kéo (N/mm²)Độ dãn dài (%)
SS400210.0031033.00
S15C228.0035530.50
S20C245.0040028.00
S35C305.00 – 390.00510.00 – 570.0022.00
S45C345.00 – 490.00570.00 – 690.0017.00
S55C376.00 – 560.00630.00 – 758.0013.50

Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S20C Thép Trang Trung An

Thép tròn đặc S20C do Thép Trang Trung An cung cấp nổi bật với những đặc điểm và ưu điểm sau:

  • Độ bền kéo và độ cứng cao hơn S15C: Với hàm lượng carbon cao hơn, Thép tròn đặc S20C mang lại độ bền và độ cứng tốt hơn so với mác thép S15C, phù hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn hơn.
  • Khả năng gia công cơ khí tốt: Mặc dù có độ bền cao hơn, Thép tròn đặc S20C vẫn giữ được khả năng gia công cắt gọt, uốn, dập và hàn tương đối tốt, giúp quá trình chế tạo diễn ra thuận lợi.
  • Khả năng nhiệt luyện cải thiện: Thép tròn đặc S20C có khả năng thấm tôi tốt hơn S15C, cho phép nâng cao độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn thông qua các quá trình nhiệt luyện như tôi bề mặt hoặc thấm carbon.
  • Ứng dụng đa dạng trong chế tạo: Với sự cân bằng giữa độ bền và khả năng gia công, thép tròn đặc S20C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
    • Chế tạo chi tiết máy chịu tải trung bình: Trục, bánh răng, thanh nối, đinh tán, bulong, ốc vít,…
    • Sản xuất khuôn mẫu: Các bộ phận chịu lực trung bình của khuôn dập, khuôn ép,…
    • Gia công cơ khí chính xác: Các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao sau gia công.
    • Chế tạo các chi tiết kết cấu: Các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền và độ cứng tốt hơn.
  • Giá thành hợp lý: Thép tròn đặc S20C có mức giá cạnh tranh so với các loại thép hợp kim có tính năng tương đương, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
  • Chất lượng đảm bảo theo tiêu chuẩn: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S20C chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ cho các ứng dụng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm: Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp và cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Hãy tin tưởng lựa chọn thép tròn đặc S20C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo hiệu suất và độ bền cho các sản phẩm và công trình của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất!