Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc chất lượng cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật và có độ bền vượt trội cho công trình của mình? Thép tròn đặc SS400 từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là lựa chọn hoàn hảo. Với những ưu điểm nổi bật về độ bền, khả năng chịu lực và tính ứng dụng đa dạng, sản phẩm của chúng tôi đã và đang được tin dùng trong vô số các dự án xây dựng và cơ khí trên khắp cả nước. Hãy cùng khám phá chi tiết về loại thép đặc biệt này!
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc SS400 Thép Trang Trung An
| Bảng tra thông số quy cách thép tròn đặc | |||||
| STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc SS400 Thép Trang Trung An
Thép tròn đặc SS400 của Thép Trang Trung An sở hữu nhiều đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm nên sự khác biệt và được khách hàng tin tưởng lựa chọn:
- Độ bền cao: Với giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và giới hạn bền kéo từ 400 – 510 MPa, thép SS400 có khả năng chịu lực rất tốt, đảm bảo sự vững chắc cho mọi công trình.
- Khả năng chịu tải trọng lớn: Nhờ độ cứng và độ bền cao, thép tròn đặc SS400 có thể chịu được các tải trọng lớn, phù hợp cho các kết cấu chịu lực chính.
- Tính dẻo dai tốt: Mặc dù có độ bền cao, thép SS400 vẫn duy trì được độ dẻo dai nhất định, giúp dễ dàng gia công, uốn, cắt và hàn theo yêu cầu thiết kế.
- Khả năng gia công linh hoạt: Thép tròn đặc SS400 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt, uốn, dập, tiện, phay, bào, hàn,… đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Ứng dụng đa dạng: Với những đặc tính ưu việt trên, thép tròn đặc SS400 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng: Sử dụng làm cốt thép cho bê tông, dầm, cột, sàn, khung nhà tiền chế, kết cấu thép chịu lực,…
- Cơ khí chế tạo: Chế tạo các chi tiết máy, trục, bánh răng, bulong, ốc vít, khuôn mẫu,…
- Giao thông vận tải: Sử dụng trong xây dựng cầu đường, lan can, các bộ phận chịu lực của phương tiện giao thông,…
- Công nghiệp: Chế tạo các thiết bị, máy móc công nghiệp, đường ống dẫn,…
- Giá thành hợp lý: So với các loại thép đặc chủng khác, thép tròn đặc SS400 có giá thành tương đối cạnh tranh, giúp tối ưu hóa chi phí cho các dự án.
- Nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đảm bảo: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp sản phẩm thép tròn đặc SS400 có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn JIS G3101.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Thép Trang Trung An luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn kích thước và số lượng thép phù hợp với nhu cầu, đồng thời cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và tiện lợi.
Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc SS400 mang thương hiệu Thép Trang Trung An tự tin là sự lựa chọn hàng đầu cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!





