Thép tròn đặc SS400

Mác Thép

SS400

Tiêu Chuẩn

JIS G3101, TCVN 1651-2008

Thương hiệu / Xuất xứ

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam

Chiều dài cây

6 mét, Theo yêu cầu

  • Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø300 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
  • Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Thành phần hóa học (%):
    • Carbon (C): ≤ 0.25
    • Silic (Si): ≤ 0.55
    • Mangan (Mn): ≤ 1.60
    • Phốt pho (P): ≤ 0.050
    • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050

Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc chất lượng cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật và có độ bền vượt trội cho công trình của mình? Thép tròn đặc SS400 từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là lựa chọn hoàn hảo. Với những ưu điểm nổi bật về độ bền, khả năng chịu lực và tính ứng dụng đa dạng, sản phẩm của chúng tôi đã và đang được tin dùng trong vô số các dự án xây dựng và cơ khí trên khắp cả nước. Hãy cùng khám phá chi tiết về loại thép đặc biệt này!

Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc SS400 Thép Trang Trung An

Bảng tra thông số quy cách thép tròn đặc
STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn Ø60.2246Thép tròn Ø155148.12
2Thép tròn Ø80.3947Thép tròn Ø160157.83
3Thép tròn Ø100.6248Thép tròn Ø170178.18
4Thép tròn Ø120.8949Thép tròn Ø180199.76
5Thép tròn Ø141.2150Thép tròn Ø190222.57
6Thép tròn Ø161.5851Thép tròn Ø200246.62
7Thép tròn Ø182.0052Thép tròn Ø210271.89
8Thép tròn Ø202.4753Thép tròn Ø220298.40
9Thép tròn Ø222.9854Thép tròn Ø230326.15
10Thép tròn Ø243.5555Thép tròn Ø240355.13
11Thép tròn Ø253.8556Thép tròn Ø250385.34
12Thép tròn Ø264.1757Thép tròn Ø260416.78
13Thép tròn Ø284.8358Thép tròn Ø270449.46
14Thép tròn Ø305.5559Thép tròn Ø280483.37
15Thép tròn Ø326.3160Thép tròn Ø290518.51
16Thép tròn Ø347.1361Thép tròn Ø300554.89
17Thép tròn Ø357.5562Thép tròn Ø310592.49
18Thép tròn Ø367.9963Thép tròn Ø320631.34
19Thép tròn Ø388.9064Thép tròn Ø330671.41
20Thép tròn Ø409.8665Thép tròn Ø340712.72
21Thép tròn Ø4210.8866Thép tròn Ø350755.26
22Thép tròn Ø4411.9467Thép tròn Ø360799.03
23Thép tròn Ø4512.4868Thép tròn Ø370844.04
24Thép tròn Ø4613.0569Thép tròn Ø380890.28
25Thép tròn Ø4814.2170Thép tròn Ø390937.76
26Thép tròn Ø5015.4171Thép tròn Ø400986.46
27Thép tròn Ø5216.6772Thép tròn Ø4101,036.40
28Thép tròn Ø5518.6573Thép tròn Ø4201,087.57
29Thép tròn Ø6022.2074Thép tròn Ø4301,139.98
30Thép tròn Ø6526.0575Thép tròn Ø4501,248.49
31Thép tròn Ø7030.2176Thép tròn Ø4551,276.39
32Thép tròn Ø7534.6877Thép tròn Ø4801,420.51
33Thép tròn Ø8039.4678Thép tròn Ø5001,541.35
34Thép tròn Ø8544.5479Thép tròn Ø5201,667.12
35Thép tròn Ø9049.9480Thép tròn Ø5501,865.03
36Thép tròn Ø9555.6481Thép tròn Ø5802,074.04
37Thép tròn Ø10061.6582Thép tròn Ø6002,219.54
38Thép tròn Ø11074.6083Thép tròn Ø6352,486.04
39Thép tròn Ø12088.7884Thép tròn Ø6452,564.96
40Thép tròn Ø12596.3385Thép tròn Ø6802,850.88
41Thép tròn Ø130104.2086Thép tròn Ø7003,021.04
42Thép tròn Ø135112.3687Thép tròn Ø7503,468.03
43Thép tròn Ø140120.8488Thép tròn Ø8003,945.85
44Thép tròn Ø145129.6389Thép tròn Ø9004,993.97
45Thép tròn Ø150138.7290Thép tròn Ø10006,165.39

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép

Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
Mác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Độ bền kéo (N/mm²)Độ dãn dài (%)
SS400210.0031033.00
S15C228.0035530.50
S20C245.0040028.00
S35C305.00 – 390.00510.00 – 570.0022.00
S45C345.00 – 490.00570.00 – 690.0017.00
S55C376.00 – 560.00630.00 – 758.0013.50

Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc SS400 Thép Trang Trung An

Thép tròn đặc SS400 của Thép Trang Trung An sở hữu nhiều đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm nên sự khác biệt và được khách hàng tin tưởng lựa chọn:

  • Độ bền cao: Với giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và giới hạn bền kéo từ 400 – 510 MPa, thép SS400 có khả năng chịu lực rất tốt, đảm bảo sự vững chắc cho mọi công trình.
  • Khả năng chịu tải trọng lớn: Nhờ độ cứng và độ bền cao, thép tròn đặc SS400 có thể chịu được các tải trọng lớn, phù hợp cho các kết cấu chịu lực chính.
  • Tính dẻo dai tốt: Mặc dù có độ bền cao, thép SS400 vẫn duy trì được độ dẻo dai nhất định, giúp dễ dàng gia công, uốn, cắt và hàn theo yêu cầu thiết kế.
  • Khả năng gia công linh hoạt: Thép tròn đặc SS400 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt, uốn, dập, tiện, phay, bào, hàn,… đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình.
  • Ứng dụng đa dạng: Với những đặc tính ưu việt trên, thép tròn đặc SS400 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
    • Xây dựng: Sử dụng làm cốt thép cho bê tông, dầm, cột, sàn, khung nhà tiền chế, kết cấu thép chịu lực,…
    • Cơ khí chế tạo: Chế tạo các chi tiết máy, trục, bánh răng, bulong, ốc vít, khuôn mẫu,…
    • Giao thông vận tải: Sử dụng trong xây dựng cầu đường, lan can, các bộ phận chịu lực của phương tiện giao thông,…
    • Công nghiệp: Chế tạo các thiết bị, máy móc công nghiệp, đường ống dẫn,…
  • Giá thành hợp lý: So với các loại thép đặc chủng khác, thép tròn đặc SS400 có giá thành tương đối cạnh tranh, giúp tối ưu hóa chi phí cho các dự án.
  • Nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đảm bảo: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp sản phẩm thép tròn đặc SS400 có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn JIS G3101.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Thép Trang Trung An luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn kích thước và số lượng thép phù hợp với nhu cầu, đồng thời cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và tiện lợi.

Với những ưu điểm vượt trội, thép tròn đặc SS400 mang thương hiệu Thép Trang Trung An tự tin là sự lựa chọn hàng đầu cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!