Thép hình I

Tiêu chuẩn:

JIS G3101, TCVN 7571-16…

Mác thép:

SS400

Xuất xứ:

Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc

Chiều dài cây:

6m – 12m

Bạn đang tìm kiếm giải pháp thép kết cấu mạnh mẽ, linh hoạt và kinh tế cho dự án xây dựng của mình? Thép hình I Trang Trung An tự hào mang đến sản phẩm thép hình I chất lượng vượt trội, đa dạng về kích thước và mác thép, đáp ứng mọi yêu cầu về khả năng chịu lực và độ bền cho các công trình từ nhỏ đến lớn. Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, Thép Trang Trung An là đối tác tin cậy của mọi nhà thầu và chủ đầu tư.

Bảng quy cách đầy đủ nhất của sắt hình I

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hình chữ I sẽ giúp quý khách hàng biết được các thông số thép hình chữ I đầy đủ và chính xác nhất. Khi sử dụng bảng tra thép hình chữ I này, quý khách có thể lựa chọn loại sắt thép hình phù hợp nhất với mục đích sử dụng và công trình của mình:

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ I
STTQuy cách
H x B x D (mm)
Chiều dày trung bình cánh
t (mm)
Bán kính lượn trong
R (mm)
Bán kính lượn cánh
r (mm)
Diện tích mặt cắt ngoài (cm²)Trọng lượng
(Kg/m)
1Thép I 100x55x4.57.272.5129.46
2Thép I 120x64x4.87.37.53.014.711.5
3Thép I 140x73x4.97.583.017.413.7
4Thép I 160x81x5.07.88.53.520.215.9
5Thép I 180x90x5.18.193.523.418.4
6Thép I 180x100x5.18.393.525.419.9
7Thép I 200x100x5.28.49.54.026.821
8Thép I 200x110x5.28.69.54.028.922.7
9Thép I 220x110x5.48.7104.030.624
10Thép I 220x120x5.48.9104.032.825.8
11Thép I 240x115x5.69.510.54.034.827.3
12Thép I 240x125x5.69.810.54.037.529.4
13Thép I 270x125x6.09.8114.540.231.5
14Thép I 270x135x6.010.2114.543.233.9
15Thép I 300x135x6.510.2125.046.536.5
16Thép I 300x145x6.510.7125.049.939.2
17Thép I 330x140x7.011.2135.053.842.2
18Thép I 360x145x7.512.3146.061.948.6
19Thép I 400x155x8.313156.072.657
20Thép I 450x160x9.014.2167.084.766.5
21Thép I 500x170x1015.2177.010078.5
22Thép I 550x180x1116.5187.011892.6
23Thép I 600x190x12.017.8208.0138108

Các kích thước cột thép hình I định hình phổ biến nhất

Một số kích thước cột sắt hình chữ I phổ biến nhất trên thị trường hiện nay:

  • Thép hình I kích thước 100 x 55 x 4.5 x 6m: Cây sắt này sẽ có phần nối bụng rộng 100mm, phần cạnh ngang rộng 55mm, độ dày bụng là 4.5mm và chiều dài là 6 mét.
  • Thép hình I kích thước 120 x 64 x 4.8 x 6m: Cây sắt này sẽ có phần nối bụng rộng 120mm, phần cạnh ngang rộng 64mm, độ dày bụng là 4.8mm và chiều dài là 6 mét.
  • Sắt hình I kích thước 148 x 100 x 6 x 9 x 12m: Cây thép này sẽ có phần nối bụng rộng 148mm, phần cạnh ngang rộng 100mm, độ dày bụng là 6mm, độ dày cánh là 9mm và chiều dài là 12 mét.
  • Thép hình chữ I kích thước 150 x 75 x 5 x 7 x 12m: Cây thép này sẽ có phần nối bụng rộng 150mm, phần cạnh ngang rộng 75mm, độ dày bụng là 5mm, độ dày cánh là 7mm và chiều dài là 12 mét.
  • Sắt I kích thước 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m: Cây thép này sẽ có phần nối bụng rộng 200mm, phần cạnh ngang rộng 100mm, độ dày bụng là 5.5mm, độ dày cánh là 8mm và chiều dài là 12 mét.