Thép hình H

Tiêu chuẩn:

ATSM A36, JIS G 3101, TCVN 7571-16

Thương hiệu:

Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Làn, Hàn Quốc, Đài Loan

Quy cách:

H100 đến H582, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)

Chiều dài cây:

6m – 12m

Bạn đang tìm kiếm vật liệu thép kết cấu chất lượng cao, đảm bảo độ bền vững và khả năng chịu lực vượt trội cho công trình của mình? Thép hình H Trang Trung An tự hào là lựa chọn hàng đầu, mang đến sản phẩm thép hình H đa dạng quy cách, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của các dự án xây dựng lớn nhỏ. Với uy tín đã được khẳng định trên thị trường, Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép hình H chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tận tâm.

Bảng tra trọng lượng thép hình H quy cách mới nhất

Để giúp cho quý khách hàng có thể tính toán chính xác số lượng sắt thép hình chữ H cần dùng cho công trình thực một cách dễ dàng. Say đây, chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng tra trọng lượng thép hình H mới và chuẩn nhất:

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ H
STTChiều cao x Chiều rộng cánh
H x B (mm)
Độ dày thân thép
t1 (mm)
Độ dày mặt bích  thép
t2 (mm)
Bán kính lượn cánh
r (mm)
Diện tích  mặt cắt ngoàI
(cm²)
Trọng lượng
(Kg/m)
1Thép chữ H 100×5057811,859,3
2Thép chữ H 100×100681021,917,2
3Thép chữ H 125×6068916,8413,2
4Thép chữ H 125×1256,591030,3123,8
5Thép chữ H 150×7557817,8514
6Thép chữ H 150×100691126,8421,1
7Thép chữ H 150×1507101140,1431,5
8Thép chữ H 175×9058923,0418,1
9Thép chữ H 175×1757,5111251,2140,2
10Thép chữ H 198×994,571123,1818,2
11Thép chữ H 200×1005,581127,1621,3
12Thép chữ H 200×150691339,0130,6
13Thép chữ H 200×2008121363,5349,9
14Thép chữ H 200×20412121371,5356,2
15Thép chữ H 248×124581232,6825,7
16Thép chữ H 250×125691237,6629,6
17Thép chữ H 250×1757111656,2444,1
18Thép chữ H 250×2509141692,1872,4
19Thép chữ H 250×255141416104,782,2
20Thép chữ H 294×302121218107,784,5
21Thép chữ H 298×1495,581340,832
22Thép chữ H 300×1506,591346,7836,7
23Thép chữ H 300×2008121872,3856,8
24Thép chữ H 300×300101518119,894
25Thép chữ H 300×305151518134,8106
26Thép chữ H 340×25091420105,579,7
27Thép chữ H 344×348101620146115
28Thép chữ H 346×1747111463,1449,6
29Thép chữ H 350×175691452,6841,4
30Thép chữ H 350×350121920173,9137
31Thép chữ H 388×402151522178,5140
32Thép chữ H 390×300101622136107
33Thép chữ H 394×398111822186,8147
34Thép chữ H 396×1997111672,1656,6
35Thép chữ H 400×2008131684,1266
36Thép chữ H 400×400132122218,7172
37Thép chữ H 400×408212122250,7197
38Thép chữ H 414×405182822295,4232
39Thép chữ H 428×407203522360,7283
40Thép chữ H 440×300111824157,4124
41Thép chữ H 446×1998121884,366,2
42Thép chữ H 450×2009141896,7676
43Thép chữ H 458×417305022528,6415
44Thép chữ H 482×300111526145,5114
45Thép chữ H 488×300111826163,5128
46Thép chữ H 496×19991420101,379,5
47Thép chữ H 498×432457022770,1605
48Thép chữ H 500×200101620114,289,6
49Thép chữ H 506×201111920131,3103
50Thép chữ H 582×300121728174,5137
51Thép chữ H 588×300122028192,5151
52Thép chữ H 594×302142328222,4175
53Thép chữ H 596×199101522120,594,6
54Thép chữ H 600×200111722134,4106
55Thép chữ H 606×201122022152,5120
56Thép chữ H 692×300132028211,5166
57Thép chữ H 700×300132428235,5185
58Thép chữ H 792×300142228243,4191
59Thép chữ H 800×300142628267,4210
60Thép chữ H 890×299152328270,9213
61Thép chữ H 900×300162828309,8243
62Thép chữ H 912×302183428364286