Bạn đang tìm kiếm loại thép tròn đặc S15C chất lượng cao với khả năng gia công tuyệt vời và độ bền ấn tượng? Thép tròn đặc S15C từ thương hiệu uy tín Thép Trang Trung An chính là giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo. Với thành phần carbon hợp lý, sản phẩm của chúng tôi mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng và khả năng định hình, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của bạn. Khám phá ngay những ưu điểm nổi bật của loại thép đặc biệt này!
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S15C Thép Trang Trung An
STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S15C Thép Trang Trung An
Thép tròn đặc S15C do Thép Trang Trung An cung cấp sở hữu những đặc điểm và ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ứng dụng:
- Độ bền và độ cứng hợp lý: Với hàm lượng carbon trung bình, Thép tròn đặc S15C mang lại sự cân bằng tốt giữa độ bền và độ cứng, đáp ứng yêu cầu chịu lực vừa phải.
- Khả năng gia công tuyệt vời: Thép tròn đặc S15C có khả năng gia công cắt gọt, uốn, dập, và hàn rất tốt. Điều này giúp quá trình chế tạo các chi tiết máy và kết cấu trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.
- Khả năng định hình tốt: Nhờ độ dẻo dai tương đối cao, thép tròn đặc S15C dễ dàng được định hình theo yêu cầu, phù hợp cho việc sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp.
- Khả năng thấm tôi trung bình: Thép tròn đặc S15C có khả năng thấm tôi ở mức trung bình, cho phép cải thiện độ cứng bề mặt khi cần thiết thông qua quá trình nhiệt luyện.
- Ứng dụng đa dạng trong cơ khí chế tạo: Với những ưu điểm trên, thép tròn đặc S15C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Chế tạo chi tiết máy: Trục, bánh răng chịu tải nhẹ, đòn bẩy, bu lông, ốc vít, chốt,…
- Sản xuất khuôn mẫu: Các bộ phận chịu lực không quá lớn của khuôn dập, khuôn ép,…
- Gia công cơ khí: Các chi tiết gia công tiện, phay, bào,…
- Chế tạo các chi tiết kết cấu: Các chi tiết không yêu cầu độ bền quá cao trong xây dựng và công nghiệp.
- Giá thành cạnh tranh: So với các loại thép hợp kim, thép tròn đặc S15C có giá thành tương đối hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí sản xuất.
- Chất lượng đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng: Thép Trang Trung An cam kết cung cấp thép tròn đặc S15C chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao.
- Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Thép Trang Trung An luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng.
Hãy lựa chọn thép tròn đặc S15C từ Thép Trang Trung An để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí và chế tạo của bạn. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được báo giá tốt nhất!





