Ống thép mạ kẽm nhúng nóng BSP

Tiêu chuẩn:

JIS (Nhật Bản), ASTM ( Hoa Kỳ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam)

Kích thước:

Phi 21.2, 26.65, 33.5, 42.2, 48.1, 59.9, 75.6, 88.3, 113.5, 141.3, 168.3, 219.1, 273.0, 323.8mm

Độ dày:

Đa dạng từ 0.8mm đến 7.92mmm

Chiều dài cây:

6 mét (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)

Ống thép mạ kẽm nhúng nóngTrang Trung An (BSP) là dòng sản phẩm “Ống thép thế hệ mới” được sản xuất trên dây chuyền công nghệ liên hoàn tự động, hiện đại, xuất xứ từ Đài Loan và Nhật Bản. Sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985), ASTM A53/A53M-12 nên chất lượng luôn được đảm bảo. Kinh nghiệm sản xuất từ năm 2010.

Sản phẩm được sản xuất dưới 02 dạng là ống thép đúc hoặc ống thép hàn, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về kích thước lẫn chất lượng. Đặc điểm của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Trang Trung An:

  • Chắc chắn, bền bỉ với độ cứng cao của hợp kim thép;
  • Lớp kẽm nhúng nóng kết dính cao, bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn của nước, đất, không khí,…và nhiều tác nhân gây hư hại khác;
  • Kích thước có độ chính xác cao, chất lượng đồng đều;

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Trang Trung An hiện đang được các nhà thầu ưu tiên sử dụng trên nhiều loại công trình khác nhau như:

  • Hệ thống ống dẫn khí, dầu, nhiên liệu,…;
  • Hệ thống ống dẫn nước sạch, ống cấp thoát nước sinh hoạt;
  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy;
  • Các hệ thống chịu lực như giàn giáo, ống trụ,…;
  • Hàng rào, cửa, cổng, đồ nội thất và một số ứng dụng khác.

Bảng thành phần hóa học và đặc tính cơ học

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Trang Trung An được sản xuất dựa trên bộ tiêu chuẩn BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985) và ASTM A53/A53M-12 với tỷ lệ thành phần hóa học được quy định như sau.

Thành phần hóa họcĐặc tính cơ học
CmaxMnmaxPmasPmaxBền chảyReh min (Mpa)Bền kéoRm (Mpa)Độ giãn dàiAmin (%)
Chiều dày lớp kẽm T (μm)
0,21,40,0350,03195320÷5202040÷80
Thông số kỹ thuậtDung sai cho phép
Đường kính ngoàiD(21,3÷114,3)mm士 1%
Độ dày thànhT(2,0÷4,5)mm士 10%
Trọng lượngKg/m士 8%
Chiều dàiL=6000mm士 12mm

Bảng quy cách sản phẩm

Tại Thép Trang Trung An, ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo quy cách từ ø21,3 đến ø114,3 với chiều dài L=6000mm. Thông qua đó, Quý khách hàng có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn những loại ống thép có kích thước phù hợp với công trình sử dụng.

Đường kính ngoài
Đường kính danh nghĩa
Chiều dài
Số cây/ bó
CLASS BS – A1CLASS BS – LIGHTCLASS BS – MEDIUM
Chiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bóChiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bóChiều dàyKg/mKg/ câyKg/ bó
(mm)(mm)(mm)(mm)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)(kg)
Ống thép phi 21,31/2Ống thép D1560001691,90,9145,48492720,9745,6829602,61,217,261227
Ống thép phi 26,73/4Ống thép D2060001272,11,2847,7049782,31,3818,28610522,61,569,361189
Ống thép phi 33,51Ống thép D256000912,31,78710,7229762,61,98111,88610823,22,4114,461316
Ống thép phi 42,21-1/4Ống thép D326000612,32,2613,568272,62,5415,249303,23,118,61136
Ống thép phi 48,31-1/2Ống thép D406000442,52,8316,877472,93,2319,388533,23,7521,42942
Ống thép phi 59,92Ống thép D506000372,63,69322,1588202,94,0824,489063,65,0330,181117
Ống thép phi 75,62-1/2Ống thép D656000242,95,22831,3687533,25,7134,268223,66,4338,58926
Ống thép phi 88,33Ống thép D806000192,96,13838,8287003,26,7240,3276648,3750,22954
Ống thép phi113,54Ống thép D1006000103,28,76352,5785263,69,7558,55854,512,273,2732